ice-fishing

/'ais,fiʃiɳ/
Học thuật
Thân thiện
ice-fishing

A person sits on a small stool while ice-fishing on a frozen lake.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự câu dưới băng (bằng cách đục lỗbăng): Chỉ hoạt động câu được thực hiện trên một mặt hồ hoặc sông đóng băng, bằng cách khoan hoặc đục một lỗ qua lớp băng để thả dây câu xuống nước bên dưới.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ice-fishing is a popular winter activity in Canada. (Câu dưới băng một hoạt động mùa đông phổ biến ở Canada.)
    • They went ice-fishing on the frozen lake last weekend. (Họ đã đi câu dưới băng trên hồ đóng băng vào cuối tuần trước.)
    • He bought a new shelter for his ice-fishing trips. (Anh ấy đã mua một cái lều mới cho những chuyến đi câu dưới băng của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to go ice-fishing": đi câu dưới băng.
    • My grandfather taught me how to go ice-fishing safely. (Ông tôi đã dạy tôi cách đi câu dưới băng một cách an toàn.)
Biến thể từ gần giống
  • Ice fish (động từ): hành động câu dưới băng.
    • We plan to ice fish on Lake Superior next month. (Chúng tôi dự định đi câu dưới băng trên Hồ Superior vào tháng tới.)
Từ đồng nghĩa
  • Hard-water fishing: câu trên nước cứng (một cách gọi khác cho câu dưới băng).
ice-fishing

A person sits on a small stool while ice-fishing on a frozen lake.

danh từ
  1. sự câu dưới băng (bằng cách đục lỗbăng)