iconoclaste

tính từ
  1. (tôn giáo) bài hình thánh
  2. (thân mật) không trọng truyền thống, không kểtruyền thống
danh từ
  1. (tôn giáo) người bài hình thánh
  2. (thân mật) người không trọng truyền thống

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

iconoclaste
Un iconoclaste critique ouvertement les traditions établies.