idealism

/ai'diəlaiz/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ (Triết học):

    • Chủ nghĩa duy tâm: Một học thuyết triết học cho rằng thực tại về cơ bản tinh thần, ý thức hoặc ý niệm, rằng thế giới vật chất thứ yếu hoặc là sản phẩm của tinh thần.
  2. Danh từ (Thông thường):

    • Chủ nghĩa lý tưởng: Thái độ hoặc hành vi theo đuổi những lý tưởng cao đẹp, thường những tiêu chuẩn hoàn hảo, đôi khi bất chấp thực tế khó khăn hoặc thực tiễn.
    • Tính chất lý tưởng hóa: Chất lượng của việc tin tưởng hoặc hình dung mọi thứdạng lý tưởng hoàn hảo của chúng, thay vì như chúng tồn tại trong thực tế.
dụ sử dụng
  • Danh từ (Triết học):

    • The philosophy of Plato is a classic form of idealism. (Triết học của Plato một dạng kinh điển của chủ nghĩa duy tâm.)
    • He wrote his thesis on German idealism. (Anh ấy viết luận văn về chủ nghĩa duy tâm Đức.)
  • Danh từ (Thông thường):

    • Her idealism led her to work for humanitarian causes. (Chủ nghĩa lý tưởng của ấy đã dẫn dắt làm việc cho các tổ chức nhân đạo.)
    • The project failed due to the team's idealism and lack of practical planning. (Dự án thất bại chủ nghĩa lý tưởng thiếu kế hoạch thực tế của nhóm.)
    • Youth is often a time of great idealism. (Tuổi trẻ thường thời kỳ của chủ nghĩa lý tưởng mãnh liệt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Political idealism": Chủ nghĩa lý tưởng chính trị, thường đối lập với chủ nghĩa hiện thực (realism) trong quan hệ quốc tế.

    • His foreign policy was criticized for its naive political idealism. (Chính sách đối ngoại của ông bị chỉ trích chủ nghĩa lý tưởng chính trị ngây thơ.)
  • "Transcendental Idealism": Chủ nghĩa duy tâm siêu nghiệm, một học thuyết triết học quan trọng của Immanuel Kant.

    • Kant's "Critique of Pure Reason" outlines his system of transcendental idealism. (Tác phẩm "Phê phán tính thuần túy" của Kant phác thảo hệ thống chủ nghĩa duy tâm siêu nghiệm của ông.)
Biến thể từ gần giống
  • Idealist (danh từ): Người theo chủ nghĩa duy tâm; người theo đuổi lý tưởng.

    • She is a true idealist who believes in changing the world. ( ấy một người theo chủ nghĩa lý tưởng thực sự, tin vào việc thay đổi thế giới.)
  • Idealistic (tính từ): (Thuộc về) chủ nghĩa duy tâm; ( tính) lý tưởng, duy tâm.

    • His idealistic vision was inspiring but hard to implement. (Tầm nhìn lý tưởng của anh ấy đầy cảm hứng nhưng khó thực hiện.)
Từ đồng nghĩa
  • Utopianism (danh từ): Chủ nghĩa không tưởng (nhấn mạnh vào một xã hội hoàn hảo, thường không thực tế).
  • Perfectionism (danh từ): Chủ nghĩa hoàn hảo (theo đuổi sự hoàn hảo, có thể một đặc điểm cá nhân).
Từ trái nghĩa
  • Realism (danh từ): Chủ nghĩa hiện thực (trong triết học: chủ nghĩa duy vật; trong thông thường: thái độ thực tế, nhìn nhận sự việc đúng như bản chất của chúng).
  • Cynicism (danh từ): Chủ nghĩa hoài nghi (thái độ nghi ngờ hoặc chế nhạo động cơ hay sự chân thành của người khác).
  • Pragmatism (danh từ): Chủ nghĩa thực dụng (tập trung vào tính thực tiễn kết quả cụ thể).
Thành ngữ liên quan
  • Idealism vs. Reality: Sự đối lập giữa lý tưởng thực tế.
    • The novel explores the conflict between youthful idealism and harsh reality. (Cuốn tiểu thuyết khám phá sự xung đột giữa chủ nghĩa lý tưởng tuổi trẻ thực tế phũ phàng.)
danh từ
  1. (triết học) chủ nghĩa duy tâm
  2. chủ nghĩa lý tưởng