ideational

/,aidi'eiʃənl/
Học thuật
Thân thiện
ideational

A teacher draws an ideational map on the whiteboard.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc về) ý tưởng, tư tưởng: Liên quan đến việc hình thành, tồn tại hoặc thuộc về các ý tưởng, khái niệm hoặc tư duy trừu tượng trong tâm trí.
    • (Thuộc về) sự quan niệm: Liên quan đến cách thức một cá nhân hoặc nhóm người hình thành hiểu về các khái niệm.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The discussion moved from practical details to an ideational debate about the project's core philosophy. (Cuộc thảo luận chuyển từ các chi tiết thực tế sang một cuộc tranh luận thuộc về tư tưởng về triết cốt lõi của dự án.)
    • Her research focuses on the ideational origins of political movements. (Nghiên cứu của ấy tập trung vào nguồn gốc ý tưởng của các phong trào chính trị.)
    • This is an ideational construct, not something you can touch or see. (Đây một cấu trúc thuộc về quan niệm, không phải thứ bạn có thể chạm vào hay nhìn thấy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ideational content": Nội dung ý tưởng, những cấu thành nên ý nghĩa của một khái niệm.

    • The ideational content of the poem is complex and multi-layered. (Nội dung ý tưởng của bài thơ phức tạp nhiều tầng lớp.)
  • "Ideational function": Chức năng ý tưởng, vai trò của ngôn ngữ trong việc biểu đạt nội dung kinh nghiệm.

    • In linguistics, language serves an ideational function by representing our experience of the world. (Trong ngôn ngữ học, ngôn ngữ phục vụ một chức năng ý tưởng bằng cách biểu đạt kinh nghiệm của chúng ta về thế giới.)
Biến thể từ gần giống
  • Ideation (danh từ): Quá trình hình thành ý tưởng; sự tạo thành ý tưởng.

    • Brainstorming is a method for collective ideation. (Động não một phương pháp để hình thành ý tưởng tập thể.)
  • Conceptual (tính từ): (Thuộc về) khái niệm. (Từ đồng nghĩa gần, thường dùng thay thế được trong nhiều ngữ cảnh).

  • Notional (tính từ): (Thuộc về) ý niệm, mang tính giả định hoặc lý thuyết.
Từ đồng nghĩa
  • Conceptual: (thuộc về) khái niệm.
  • Notional: (thuộc về) ý niệm, mang tính lý thuyết.
  • Abstract: trừu tượng.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ từ "ideational").

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "ideational").

ideational

A teacher draws an ideational map on the whiteboard.

tính từ
  1. (thuộc) sự tưởng tượng, (thuộc) sự quan niệm
  2. (thuộc) sự tạo thành ý nghĩ, (thuộc) sự tạo thành quan niệm, (thuộc) sự tạo thành tư tưởng

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự