notional

/'nouʃənl/
tính từ
  1. (thuộc) ý niệm, (thuộc) khái niệm; biện
  2. tưởng tượng (vật)
  3. hay mơ tưởng hão, ảo tưởng (người)
  4. (ngôn ngữ học) chỉ khái niệm
    • notional words
      từ chỉ khái niệm, thực t

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "notional"

Từ có nhắc đến "notional"

notional
A notional budget helps plan for future expenses.