identité

danh từ giống cái
  1. sự giống hệt; tính đồng nhất
  2. căn cước
    • Carte d'identité
      thẻ căn cước, giấy chứng minh
  3. (toán học) đồng nhất thức

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

identité
Une femme présente sa carte d'identité à un agent de sécurité.