différence

danh từ giống cái
  1. sự khác, sự khác biệt, sự khác nhau
    • Différence d'âge
      sự khác nhau về tuổi
    • Différence d'opinion
      sự khác nhau về ý kiến
  2. (toán học) hiệu, hiệu số
    • La différence entre 7 et 5 est 2
      hiệu giữa 7 5 là 2
  3. (kinh tế) số chênh lệch
    • à la différence de
      khác với, trái với

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "différence"

différence
La différence entre 7 et 5 est 2.