idiosyncratic

/,idiəsiɳ'krætik/
tính từ
  1. (thuộc) đặc tính, (thuộc) tư chất, (thuộc) khí chất; do đặc tính, do tư chất, do khí chất
  2. (thuộc) phong cách riêng; do phong cách riêng (của một tác giả)
  3. (y học) (thuộc) đặc ưng; do đặc ứng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

idiosyncratic
Michelangelo's highly idiosyncratic style of painting is celebrated in art history.