single

/'siɳgl/
tính từ
  1. đơn, đơn độc, một mình, chỉ một
    • single flower
      hoa đơn; hoa đơn độc
    • single game
      (thể dục,thể thao) trận đánh đơn
    • single bed
      giường một
    • a multitude inspired with a single purpose
      muôn người cùng chung mục đích
  2. đơn độc, cô đơn, không vợ, không chồng, ở vậy
    • single life
      cuộc sống đơn độc
    • single state
      sự ở vậy, tình trạng ở vậy
    • single man
      người chưa vợ
phủ định
  1. một, một
    • I did not see a single person
      tôi không trông thấy một người nào cả
  2. chân thật, thành thật; kiên định
    • a single heart
      một tấm lòng thành thật
    • with a single eyes
      chỉ nhằm một mục đích, quyết tâm, toàn tâm toàn ý
danh từ
  1. người không vợ, người không chồng, người độc thân; vật đơn
  2. (thể dục,thể thao) trận đánh đơn
    • men's singles
      đánh đơn nam
  3. chỉ đi một lần
  4. (số nhiều) chọn ra, lựa ra

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

single
A single red rose stands in a clear glass vase on a wooden table.