idolatrise

/ai'dɔlətraiz/ Cách viết khác : (idolatrize) /ai'dɔlətraiz/
ngoại động từ
  1. thần tượng hoá
  2. tôn sùng, sùng bái, chiêm ngưỡng
nội động từ
  1. sùng bái thần tượng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

idolatrise
A young musician idolatrises her favorite singer by hanging a poster on her bedroom wall.