idolatrize

/ai'dɔlətraiz/ Cách viết khác : (idolatrize) /ai'dɔlətraiz/
Học thuật
Thân thiện
idolatrize

A young musician idolatrize his favorite guitarist by practicing his solos every day.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:

    • Thần tượng hóa: Hành động coi ai đó hoặc cái đó như một thần tượng, một hình mẫu lý tưởng đến mức tôn sùng quá mức.
    • Tôn sùng, sùng bái, chiêm ngưỡng: Dành sự ngưỡng mộ tôn kính cực độ, thường một cách mù quáng, đối với một người hoặc một vật.
  2. Nội động từ:

    • Sùng bái thần tượng: Hành động thể hiện sự sùng bái, tôn thờ đối với thần tượng.
dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:

    • Some fans tend to idolatrize celebrities, forgetting they are human too. (Một số người hâm mộ xu hướng thần tượng hóa các ngôi sao, quên mất rằng họ cũng con người.)
    • He idolatrizes his former teacher and follows all his advice. (Anh ấy tôn sùng người thầy của mình làm theo mọi lời khuyên của ông ấy.)
  • Nội động từ:

    • In that culture, people are taught not to idolatrize. (Trong nền văn hóa đó, người ta được dạy không nên sùng bái thần tượng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to idolatrize wealth and power": tôn sùng sự giàu có quyền lực.
    • A society that idolatrizes wealth and power often overlooks moral values. (Một xã hội tôn sùng sự giàu có quyền lực thường bỏ qua các giá trị đạo đức.)
Biến thể từ gần giống
  • Idolatry (n): sự thờ thần tượng, sự sùng bái thái quá.
    • The idolatry of fame can be dangerous. (Sự sùng bái danh vọng có thể nguy hiểm.)
  • Idolatrous (adj): tính chất thờ thần tượng, sùng bái.
    • He has an idolatrous devotion to the leader. (Anh ta lòng sùng kính mang tính thờ thần tượng đối với vị lãnh đạo.)
  • Idolater (n): người thờ thần tượng, người sùng bái.
    • He was a passionate idolater of classical music. (Ông ấy một người sùng bái nhiệt thành nhạc cổ điển.)
Từ đồng nghĩa
  • Worship: tôn thờ, thờ phụng (thường trong bối cảnh tôn giáo hoặc sùng bái cực độ).
  • Adulate: nịnh hót, tâng bốc quá mức.
  • Revere: tôn kính, kính trọng sâu sắc (thường mang nghĩa tích cực hơn).
Từ trái nghĩa
  • Despise: khinh thường, coi thường.
  • Scorn: khinh miệt.
  • Vilify: phỉ báng, nói xấu.
idolatrize

A young musician idolatrize his favorite guitarist by practicing his solos every day.

ngoại động từ
  1. thần tượng hoá
  2. tôn sùng, sùng bái, chiêm ngưỡng
nội động từ
  1. sùng bái thần tượng

Từ gần giống

Từ chứa "idolatrize"