ignominy

/'ignəmini/
Học thuật
Thân thiện
ignominy

He suffered the ignominy of public disgrace.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự nhục nhã, sự ô nhục: Trạng thái bị mất danh dự sự tôn trọng một cách công khai, thường do hành động sai trái hoặc thất bại gây ra.
    • Tính chất đê tiện, đáng khinh: Bản chất của một hành động hoặc sự việc khiến người ta cảm thấy ghê tởm coi thường.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • He suffered the ignominy of being publicly expelled from the party. (Anh ta phải chịu sự nhục nhã khi bị khai trừ khỏi đảng một cách công khai.)
    • The general could not bear the ignominy of defeat. (Vị tướng không thể chịu đựng được nỗi ô nhục của thất bại.)
    • The scandal brought ignominy upon the entire organization. (Vụ bê bối đã mang lại sự ô nhục cho toàn bộ tổ chức.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To be heaped in ignominy": Bị vùi dập trong sự nhục nhã.

    • The corrupt official was heaped in ignominy after the trial. (Viên chức tham nhũng bị vùi dập trong sự nhục nhã sau phiên tòa.)
  • "To flee in ignominy": Bỏ chạy trong nhục nhã.

    • The invading forces fled in ignominy. (Lực lượng xâm lược đã bỏ chạy trong nhục nhã.)
Biến thể từ gần giống
  • Ignominious (tính từ): nhục nhã, đáng hổ thẹn.
    • His career came to an ignominious end. (Sự nghiệp của anh ta đã kết thúc một cách nhục nhã.)
Từ đồng nghĩa
  • Disgrace: sự mất thể diện, sự ô nhục.
  • Dishonor: sự mất danh dự.
  • Shame: sự xấu hổ, sự tủi hổ.
  • Humiliation: sự sỉ nhục, sự làm nhục.
Từ trái nghĩa
  • Honor: danh dự.
  • Glory: vinh quang.
  • Esteem: sự kính trọng.
Thành ngữ liên quan
  • To bear the ignominy: Gánh chịu sự nhục nhã.

    • He had to bear the ignominy of his son's crimes. (Ông ấy phải gánh chịu sự nhục nhã tội ác của con trai mình.)
  • A badge of ignominy: Một dấu hiệu của sự ô nhục (nghĩa bóng).

    • The conviction was a badge of ignominy he carried for life. (Bản án một dấu hiệu ô nhục anh ta mang theo suốt đời.)
ignominy

He suffered the ignominy of public disgrace.

danh từ
  1. tính xấu xa, tính đê tiện, tính đáng khinh
  2. tư cách đê tiện, tư cách đáng khinh; hành động đê tiện; hành động đáng khinh
  3. sự nhục nhã, sự ô nhục

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống