shame

/ʃeim/
Học thuật
Thân thiện
shame

It's a shame you can't come to the party.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Cảm giác đau đớn, khó chịu về mặt tinh thần do ý thức được sự thiếu sót, sai lầm hoặc hành vi không đúng đắn của bản thân: Đây trạng thái cảm xúc tiêu cực khi một người cảm thấy mình đã vi phạm các chuẩn mực xã hội hoặc đạo đức cá nhân.
    • Tình trạng mất danh dự, sự ô nhục: Chỉ tình trạng bị người khác coi thường, đánh giá thấp hoặc mất đi sự tôn trọng do một hành động hay sự kiện nào đó gây ra.
    • Một điều đáng tiếc, đáng trách: Dùng để chỉ một sự việc hoặc tình huống đáng lẽ không nên xảy ra, gây ra cảm giác nuối tiếc hoặc bất bình.
  2. Động từ:

    • Làm cho ai đó cảm thấy xấu hổ hoặc tủi thẹn: Gây ra cảm giác "shame" ở người khác bằng lời nói hoặc hành động.
    • Làm mất danh dự, làm ô nhục: Hành động khiến danh tiếng hoặc sự tôn trọng dành cho ai đó/cái đó bị tổn hại.
    • (Cổ) Cảm thấy xấu hổ, từ chối xấu hổ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • He felt a deep sense of shame after lying to his friend. (Anh ấy cảm thấycùng hổ thẹn sau khi nói dối bạn mình.)
    • The scandal brought shame upon the entire organization. (Vụ bê bối đã mang lại sự ô nhục cho toàn bộ tổ chức.)
    • It's a shame you can't come to the party. (Thật đáng tiếc khi bạn không thể đến dự tiệc.)
  • Động từ:

    • Her superior performance shamed her competitors. (Màn trình diễn vượt trội của ấy đã làm cho các đối thủ cảm thấy hổ thẹn.)
    • His actions shamed his family name. (Hành động của anh ta đã làm nhục đến danh tiếng gia đình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To put someone/something to shame": Làm cho ai đó/cái đó trở nên kém cỏi, thua kém hẳn trong sự so sánh.

    • Her kindness puts my selfishness to shame. (Lòng tốt của ấy làm cho sự ích kỷ của tôi trở nên thật thảm hại.)
  • "Shame on you!": Một lời trách mắng trực tiếp, thể hiện rằng ai đó đã làm điều rất sai trái đáng xấu hổ.

    • You broke your promise? Shame on you! (Con đã thất hứa ư? Thật đáng xấu hổ!)
  • "A crying shame": Một điềucùng đáng tiếc hoặc bất công.

    • It's a crying shame that such a historic building was demolished. (Thậtcùng đáng tiếc khi một tòa nhà lịch sử như vậy lại bị phá hủy.)
Biến thể từ gần giống
  • Ashamed (adj): Cảm thấy xấu hổ, hổ thẹn (dùng để mô tả cảm giác của chủ thể).

    • He was ashamed of his behavior. (Anh ta cảm thấy xấu hổ về hành vi của mình.)
  • Shameful (adj): Đáng xấu hổ, đáng hổ thẹn (dùng để mô tả bản chất của sự việc/hành động).

    • It was a shameful act of betrayal. (Đó một hành động phản bội đáng xấu hổ.)
  • Shameless (adj): Trơ trẽn, không biết xấu hổ.

    • He told a shameless lie. (Hắn ta nói dối một cách trơ trẽn.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Disgrace (sự ô nhục), dishonor (sự mất danh dự), humiliation (sự sỉ nhục), embarrassment (sự lúng túng, ngượng ngùng - nhẹ hơn), pity (điều đáng tiếc).
  • Động từ: Humiliate (làm nhục), disgrace (làm ô nhục), embarrass (làm ai ngượng).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Shame into (doing something): Làm cho ai đó cảm thấy xấu hổ đến mức phải làm một việc đó (thường tích cực).

    • Public criticism shamed the company into improving its policies. (Chỉ trích từ công chúng đã khiến công ty xấu hổ đến mức phải cải thiện các chính sách của mình.)
  • Shame out of (doing something): Làm cho ai đó cảm thấy xấu hổ đến mức ngừng hoặc không dám làm một việc đó.

    • Her friends tried to shame her out of that bad habit. (Bạn bè cố gắng làm ấy xấu hổ để từ bỏ thói quen xấu đó.)
Thành ngữ liên quan
  • To be lost to shame: Không còn biết xấu hổ , trơ trẽn.

    • After being caught stealing repeatedly, he seemed lost to shame. (Sau nhiều lần bị bắt trộm cắp, hắn ta dường như đã trở nên trơ trẽn.)
  • To have no shame: Không chút hổ thẹn nào.

    • He had no shame about asking for money again. (Hắn ta chẳng hề hổ thẹn khi lại xin tiền.)
shame

It's a shame you can't come to the party.

danh từ
  1. sự thẹn, sự ngượng; sự hổ thẹn, sự tủi thẹn
    • flushed with shame
      đỏ mặt thẹn
    • to put someone to shame
      làm cho ai xấu hổ ( hèn kém)
    • cannot do it for very shame
      không thể làm việc ấy ngượng ngùng
    • shame on you!
      thật xấu hổ cho anh quá!
    • to be lost to shame
      không còn biết xấu hổ, không biết ngượng, trơ trẽn
  2. điều xấu hổ, mối nhục
    • to be the shame of
      mối nhục của
    • it is a shame to be so clunsy
      vụng về đến thế thật xấu hổ
ngoại động từ
  1. làm tủi thẹn, làm xấu hổ, làm nhục nhã; mối nhục cho
    • to shame somebody into doing something
      làm ai xấu hổ đến phải làm việc
    • to shame somebody out of doing something
      làm ai xấu hổ đến nỗi không dám làm việc
nội động từ
  1. (từ cổ,nghĩa cổ) xấu hổ, từ chối xấu hổ
    • he shamed not to say
      anh ta xấu hổ không nói