shame

/ʃeim/
danh từ
  1. sự thẹn, sự ngượng; sự hổ thẹn, sự tủi thẹn
    • flushed with shame
      đỏ mặt thẹn
    • to put someone to shame
      làm cho ai xấu hổ ( hèn kém)
    • cannot do it for very shame
      không thể làm việc ấy ngượng ngùng
    • shame on you!
      thật xấu hổ cho anh quá!
    • to be lost to shame
      không còn biết xấu hổ, không biết ngượng, trơ trẽn
  2. điều xấu hổ, mối nhục
    • to be the shame of
      mối nhục của
    • it is a shame to be so clunsy
      vụng về đến thế thật xấu hổ
ngoại động từ
  1. làm tủi thẹn, làm xấu hổ, làm nhục nhã; mối nhục cho
    • to shame somebody into doing something
      làm ai xấu hổ đến phải làm việc
    • to shame somebody out of doing something
      làm ai xấu hổ đến nỗi không dám làm việc
nội động từ
  1. (từ cổ,nghĩa cổ) xấu hổ, từ chối xấu hổ
    • he shamed not to say
      anh ta xấu hổ không nói

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

shame
It's a shame you can't come to the party.