illegitimacy

/,ili'dʤitiməsi/
danh từ
  1. sự không hợp pháp, sự không chính đáng
  2. tính chất con đẻ hoang; tình trạng con đẻ hoang

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

illegitimacy
A judge declared the illegitimacy of the contract.