illogicalness

/i'lɔdʤi'kæliti/ Cách viết khác : (illogicalness) /i'lɔdʤikəlnis/
Học thuật
Thân thiện
illogicalness

The argument's illogicalness was immediately apparent to the audience.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính không lôgíc, tính phi lý: Chất lượng hoặc trạng thái của việc thiếu lôgíc; sự không tuân theo các nguyên tắc của lý trí hoặc suy luận hợp .
    • Sự vô lý, sự không hợp : Bản chất của một tuyên bố, lập luận hoặc hành động mâu thuẫn với lẽ thường hoặc lý luận chính đáng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The illogicalness of his argument was apparent to everyone in the debate. (Tính phi lý trong lập luận của anh ta hiển nhiên đối với mọi người trong cuộc tranh luận.)
    • She pointed out the illogicalness of fearing spiders more than car accidents. ( ấy chỉ ra sự vô lý của việc sợ nhện hơn sợ tai nạn xe hơi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to highlight the illogicalness of something": làm nổi bật tính phi lý của điều đó.

    • The article aims to highlight the illogicalness of the old policy. (Bài báo nhằm làm nổi bật tính phi lý của chính sách .)
  • "sheer illogicalness": sự phi lý hoàn toàn, rõ ràng.

    • I was stunned by the sheer illogicalness of the decision. (Tôi sửng sốt trước sự phi lý hoàn toàn của quyết định đó.)
Biến thể từ gần giống
  • Illogical (adj): phi lý, không lôgíc.

    • an illogical conclusion (một kết luận phi lý)
  • Illogic (n): (từ đồng nghĩa với "illogicalness") sự phi lý, sự không lôgíc.

    • The proposal was full of illogic. (Đề xuất đó đầy sự phi lý.)
Từ đồng nghĩa
  • Irrationality: tính phi lý, sự phi lý trí.
  • Absurdity: sự vô lý, sự lố bịch.
  • Incoherence: sự không mạch lạc, sự rời rạc.
Từ trái nghĩa
  • Logicality / Logicalness: tính lôgíc, tính hợp .
  • Rationality: tính hợp , tính duy .
  • Coherence: tính mạch lạc, tính chặt chẽ.
illogicalness

The argument's illogicalness was immediately apparent to the audience.

danh từ
  1. tính không lôgíc, tính phi lý

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa