illumination

/i,lju:mi'neiʃn/
danh từ giống cái
  1. sự chiếu sáng; sự soi sáng
  2. sự trưng đèn sáng rực (nhân ngày lễ...)
  3. tia sáng (nghĩa bóng)
    • Illumination qui conduit à une découverte
      tia sáng dẫn đến một phát minh
  4. (tôn giáo) thiên khải

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "illumination"

Từ có nhắc đến "illumination"

illumination
Une illumination soudaine lui a permis de résoudre le problème.