illumination

/i,lju:mi'neiʃn/
danh từ
  1. sự chiếu sáng, sự rọi sáng, sự soi sáng
  2. sự treo đèn kết hoa; (số nhiều) đèn treo (để trang hoàng thành phố...), hoa đăng
  3. sự sơn son thiếp vàng, sự màu rực rỡ (chữ đầu chương sách, bản cảo...); (số nhiều) chữ sơn son thiếp vàng, hình màu rực rỡ (để trang trí cho một cuốn sách, bản cảo...)
  4. sự làm sáng mắt, sự làm sáng trí, sự mở mang trí óc, sự khai trí
  5. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự làm rạng rỡ
  6. (vật ) độ rọi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

illumination
A monk carefully adds gold leaf to the illumination on a manuscript page.