illustrate

/i'ləstreit/
ngoại động từ
  1. minh hoạ, làm ý (bài giảng... bằng tranh, thí dụ...)
  2. in tranh ảnh (trên báo chí, sách)
    • illustrated magazine
      báo ảnh
  3. (từ cổ,nghĩa cổ) soi sáng, chiếu sáng, làm sáng tỏ
  4. (từ cổ,nghĩa cổ) làm nổi tiếng, làm rạng danh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "illustrate"

Từ có nhắc đến "illustrate"

illustrate
The author will illustrate the children's book with colorful drawings.