imager

/'imidʤə/
Học thuật
Thân thiện
imager

An imager creates a vivid picture of a peaceful forest in their mind.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người vẽ hình, người tạo hình ảnh: Chỉ một người kỹ năng hoặc công việc tạo ra các hình vẽ, hình ảnh.
    • Người hình dung, người tưởng tượng ra: Chỉ một người khả năng hình dung, tưởng tượng ra những điều trong tâm trí.
    • Người mô tả sinh động, người mô tả bằng hình tượng: Chỉ một người khả năng mô tả sự vật, sự việc một cách sống động giàu hình ảnh, thường thông qua ngôn từ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The ancient cave paintings were the work of a skilled imager. (Những bức vẽ trong hang động cổ xưa tác phẩm của một người vẽ hình tài năng.)
    • As a writer, she is a powerful imager, able to conjure entire worlds with her words. ( một nhà văn, ấy một người mô tả bằng hình tượng mạnh mẽ, khả năng gợi lên cả thế giới bằng ngôn từ của mình.)
    • He is a natural imager, always picturing the outcome before starting a project. (Anh ấy một người hình dung bẩm sinh, luôn tưởng tượng ra kết quả trước khi bắt đầu một dự án.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "A vivid imager": Một người mô tả/ hình dung rất sinh động.

    • The poet is known as a vivid imager of rural life. (Nhà thơ được biết đến như một người mô tả sinh động về cuộc sống nông thôn.)
  • "In the mind of the imager": Trong tâm trí của người tưởng tượng.

    • The story existed only in the mind of the imager until it was written down. (Câu chuyện chỉ tồn tại trong tâm trí của người tưởng tượng cho đến khi được viết ra.)
Biến thể từ gần giống
  • Image (n): Hình ảnh, biểu tượng.
  • Imagery (n): Hình ảnh nói chung (thường trong văn học, nghệ thuật); phép tượng trưng.
  • Imagine (v): Tưởng tượng, hình dung.
  • Imaginative (adj): Giàu trí tưởng tượng.
Từ đồng nghĩa
  • Visualizer: Người hình dung.
  • Depicter: Người miêu tả, người mô tả.
  • Portrayer: Người khắc họa, người miêu tả.
Lưu ý
  • Từ "imager" này khác với danh từ "imager" chỉ một thiết bị kỹ thuật tạo hình ảnh (như trong y học hoặc thiên văn). Ở đây, chúng ta chỉ tập trung vào nghĩa chỉ khả năng tạo hình, hình dung hoặc mô tả.
imager

An imager creates a vivid picture of a peaceful forest in their mind.

danh từ
  1. người vẽ hình
  2. người hình dung, người tưởng tượng ra
  3. người mô tả sinh động, người mô tả bằng hình tượng

Từ gần giống

Từ chứa "imager"