imagery

/'imidʤəri/
danh từ
  1. hình ảnh (nói chung)
  2. tượng hình; hình chạm, đồ khắc
  3. hình tượng
    • Shakespeare's poetry is rich in imagery
      thơ Sếch-xpia giàu hình tượng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

imagery
The poet uses vivid imagery to describe the forest.