imagination

/i,mædʤi'neiʃn/
danh từ giống cái
  1. sức tưởng tượng
    • Imagination reproductrice
      sức tưởng tượng tạo lại
  2. điều tưởng tượng
    • Une bizarre imagination
      điều tưởng tượng kỳ dị
    • C'est une pure imagination
      đómột điều tưởng tượng hoàn toàn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "imagination"

Từ có nhắc đến "imagination"

imagination
L'enfant dessine un dragon avec son imagination.