imago

/i'meigou/
danh từ giống đực
  1. (động vật học) thành trùng
danh từ giống cái
  1. (tâmhọc) hình ảnh bản thân

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "imago"

imago
L'imago d'un papillon émerge de sa chrysalide.