image

/'imidʤ/
danh từ giống cái
  1. hình
    • Voir son image dans un miroir
      nhìn thấy hình mình trong gương
  2. (vậthọc) ảnh
    • Image virtuelle
      ảnh ảo
    • Image réelle
      ảnh thật
    • Image aérienne
      ảnh chụp từ máy bay
    • Image animée
      hoạt hình
    • Image colorée
      ảnh màu
    • Image à demi -teinte
      ảnh nửa sắc
    • Image contrastée
      ảnh tương phản
    • Image latente
      ảnh ẩn
    • Image monochrome
      ảnh đơn sắc
    • Image photographique
      ảnh chụp
    • Image positive
      ảnh dương bản
    • Image négative
      ảnh âm bản
    • Image renversée de haut en bas
      ảnh lộn đầu
    • Image stigmatique
      ảnh đúng nguyên hình
    • Image stéréoscopique
      ảnh nổi, ảnh lập thể
    • Image à trois dimensions
      ảnh ba chiều
  3. hình ảnh
    • L'image de sa mère le suit partout
      hình ảnh của mẹ theo khắp nơi
  4. (văn học) hình tượng
    • Style plein d'images
      lời văn đầy hình tượng
  5. tranh ảnh
    • Un livre avec des images
      một quyển sách tranh ảnh
  6. tranh thánh, tranh thần
    • Le culte des images
      sự thờ tranh thánh
    • c'est une belle image
      đómột con người lạnh lùng
    • être sage comme une image
      hiền lành; rất ngoan (trẻ em)
    • on amuse les enfants avec des images
      (mỉa mai) dỗ trẻ con bằng bánh vẽ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

image
On regarde une image dans un livre d'histoires.