imbecility

/,imbi'siliti/
danh từ
  1. tính khờ dại, tính ngu đần
  2. hành động khờ dại; lời nói khờ dại
  3. (từ hiếm,nghĩa hiếm) sự yếu sức khoẻ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

imbecility
A student makes an imbecility by forgetting to bring his textbook to class.