folly

/'fɔli/
danh từ
  1. sự điên rồ; hành động đại dột, ý nghĩ điên rồ, lời nói dại dột; điều nực cười, vật nực cười
    • it would be the height of folly to do that
      làm việc đó hết sức điên rồ
  2. công trình xây dựng toi tiền (tốn tiền nhưng không dùng được)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "folly"

folly
It would be total folly to try to cross the river here.