imitability

/,imitə'biliti/ Cách viết khác : (imitableness) /'imitəblnis/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính có thể bắt chước được: Chất lượng hoặc đặc điểm của một thứ đó có thể được sao chép, làm theo hoặc tái tạo bởi người khác.
    • Tính có thể mô phỏng được: Khả năng một đối tượng, hành vi hoặc quá trình có thể được tái tạo một cách tương tự.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The imitability of his painting style makes it popular among art students. (Tính có thể bắt chước được trong phong cách hội họa của ông ấy khiến trở nên phổ biến trong giới sinh viên nghệ thuật.)
    • A key factor in the success of the business model is its low imitability. (Một yếu tố then chốt trong thành công của mô hình kinh doanh tính khó bắt chước của .)
    • Scientists studied the imitability of the bird's complex song. (Các nhà khoa học nghiên cứu tính có thể mô phỏng được của tiếng hót phức tạp của loài chim.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong học thuật kinh doanh, "imitability" thường được thảo luận như một yếu tố cạnh tranh. Một nguồn lực "low imitability" (tính bắt chước thấp) một lợi thế bền vững đối thủ khó sao chép.
    • The company's brand loyalty creates a barrier with high imitability for competitors. (Lòng trung thành với thương hiệu của công ty tạo ra một rào cản với tính có thể bắt chước cao đối với các đối thủ cạnh tranh.)
Biến thể từ gần giống
  • Imitable (tính từ): Có thể bắt chước được.
    • His signature is not easily imitable. (Chữ ký của anh ấy không dễ bắt chước.)
  • Imitation (danh từ): Sự bắt chước; hàng nhái.
    • Beware of cheap imitations. (Hãy cẩn thận với hàng nhái giá rẻ.)
  • Imitate (động từ): Bắt chước, mô phỏng.
    • Parrots can imitate human speech. (Vẹt có thể bắt chước tiếng người.)
Từ đồng nghĩa
  • Copyability: Khả năng có thể sao chép.
  • Reproducibility: Tính có thể tái tạo, tính lặp lại được (thường dùng trong khoa học).
Từ trái nghĩa
  • Inimitability: Tính không thể bắt chước được, tính độc nhấtnhị.
  • Originality: Tính nguyên bản, tính độc đáo.
danh từ
  1. tính có thể bắt chước được; tính có thể mô phỏng được

Từ gần giống

Từ chứa "imitability"