immiscible

/i'misibl/
Học thuật
Thân thiện
immiscible

Oil and water are immiscible liquids.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không trộn lẫn được, không hòa tan vào nhau: Dùng để mô tả hai hoặc nhiều chất lỏng không thể hòa trộn với nhau để tạo thành một dung dịch đồng nhất. Chúng sẽ tách thành các lớp riêng biệt khi để yên.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Oil and water are immiscible. (Dầu nước không trộn lẫn được.)
    • In the experiment, we observed two immiscible liquids forming distinct layers. (Trong thí nghiệm, chúng tôi quan sát thấy hai chất lỏng không trộn lẫn tạo thành các lớp riêng biệt.)
    • Mercury is immiscible with most other metals. (Thủy ngân không trộn lẫn được với hầu hết các kim loại khác.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "mutually immiscible": không trộn lẫn lẫn nhau.

    • The three solvents were mutually immiscible, creating a colorful layered effect in the cylinder. (Ba dung môi không trộn lẫn lẫn nhau, tạo ra hiệu ứng lớp đầy màu sắc trong ống nghiệm.)
  • "immiscible phases": các pha không trộn lẫn.

    • The chemist studied the interface between the two immiscible phases. (Nhà hóa học nghiên cứu bề mặt tiếp xúc giữa hai pha không trộn lẫn.)
Biến thể từ gần giống
  • Immiscibility (danh từ): tính không trộn lẫn được.
    • The immiscibility of the fluids is a key property in this separation process. (Tính không trộn lẫn được của các chất lỏng một đặc tính then chốt trong quá trình tách này.)
Từ đồng nghĩa
  • Unmixable: không thể trộn lẫn.
  • Incompatible: không tương thích (trong ngữ cảnh hóa học).
  • Non-miscible: không trộn lẫn được (cách viết khác).
Từ trái nghĩa
  • Miscible: có thể trộn lẫn được.
    • Alcohol and water are miscible. (Rượu nước có thể trộn lẫn được.)
immiscible

Oil and water are immiscible liquids.

tính từ
  1. không trộn lẫn được

Từ trái nghĩa

Từ tương tự