immobilier

tính từ
  1. (thuộc) bất động sản
danh từ giống đực
  1. bất động sản, phần bất động sản
    • L'immobilier d'une succession
      phần bất động sản trong một di sản

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

immobilier
L'agent immobilier montre un appartement à un jeune couple.