mobilier

tính từ
  1. Effets mobiliers+ đồ đạc trong nhà
    • Biens mobiliers
      động sản
danh từ giống đực
  1. đồ đạc trong nhà
  2. động sản

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "mobilier"

mobilier
Le mobilier de la chambre comprend un lit, une armoire et une table de nuit.