immobiliser

Học thuật
Thân thiện
immobiliser

Le médecin doit immobiliser le bras blessé du patient.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Làm cho bất động, (giữ) cố định: Hành động khiến một người, một bộ phận cơ thể hoặc một vật thể không thể cử động hoặc di chuyển được.
    • Làm ứ đọng: Hành động khiến một nguồn lực (như vốn, tiền bạc) không thể lưu thông hoặc được sử dụng hiệu quả.
    • Làm cho không hoạt động được: Hành động khiến một tổ chức, hệ thống hoặc lực lượng không thể hoạt động bình thường.
Ví dụ sử dụng
  • (Giữ người bệnhtư thế bất động.)
  • (Làm ứ đọng tư bản.)
  • (Rét làm cho bộ đội không hoạt động được.)
  • (Cảnh sát phải giữ cố định chiếc xe khả nghi.)
  • (Một cuộc đình công có thể làm ngừng hoạt động cả một nhà máy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong y học: Chỉ việc cố định một chi bị gãy hoặc một bệnh nhân để tránh gây thương tích thêm.
    • Il faut immobiliser le bras fracturé avec une attelle. (Phải cố định cánh tay bị gãy bằng nẹp.)
  • Trong tài chính: Mô tả tình trạng vốn bị mắc kẹt trong một dự án không sinh lời hoặc một tài sản khó thanh khoản.
    • Ces investissements risquent d'immobiliser trop de liquidités. (Những khoản đầu này nguy làm đóng băng quá nhiều tiền mặt.)
Biến thể từ gần giống
  • Immobilisation (danh từ giống cái): Sự làm bất động, sự cố định; sự ứ đọng (vốn).
    • L'immobilisation du genou est nécessaire après l'opération. (Việc cố định đầu gốicần thiết sau ca phẫu thuật.)
  • Immobile (tính từ): Bất động, đứng yên.
    • Rester immobile. (Đứng yên bất động.)
Từ đồng nghĩa
  • Figer: Làm đông cứng, làm ngừng lại.
  • Paralyser: Làm tê liệt, làm tê liệt hoạt động.
  • Bloquer: Chặn lại, làm tắc nghẽn, phong tỏa.
  • Fixer: Cố định, gắn chặt.
Từ trái nghĩa
  • Mobiliser: Huy động, động viên (làm cho di chuyển hoặc hoạt động).
  • Libérer: Giải phóng, thả ra.
  • Débloquer: Thông, mở khóa, giải tỏa.
immobiliser

Le médecin doit immobiliser le bras blessé du patient.

ngoại động từ
  1. làm cho bất động, (giữ) cố định; làm ứ đọng
    • Immobiliser un malade
      giữ người bệnhtư thế bất động
    • Immobiliser des capitaux
      làm ứ đọng tư bản
  2. làm cho không hoạt động được
    • Le froid immobilise l'armée
      rét làm cho bộ đội không hoạt động được

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "immobiliser"