immobiliser

ngoại động từ
  1. làm cho bất động, (giữ) cố định; làm ứ đọng
    • Immobiliser un malade
      giữ người bệnhtư thế bất động
    • Immobiliser des capitaux
      làm ứ đọng tư bản
  2. làm cho không hoạt động được
    • Le froid immobilise l'armée
      rét làm cho bộ đội không hoạt động được

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "immobiliser"

immobiliser
Le médecin doit immobiliser le bras blessé du patient.