mouvoir

ngoại động từ
  1. làm chuyển động, chuyển, lay động
    • Mouvoir une pierre
      chuyển một hòn đá
    • Machine mue par l'électricité
      máy chuyển động bằng điện, máy chạy bằng điện
  2. thúc đẩy
    • Être mu par un noble idéal
      do mộttưởng cao thượng thúc đẩy

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "mouvoir"

mouvoir
Il utilise un levier pour mouvoir le gros rocher.