remuer

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:

    • Làm cho động đậy, làm cho cử động: Hành động khiến một vật hoặc một bộ phận của vật chuyển động.
    • Di chuyển, dời chỗ: Hành động thay đổi vị trí của một vật.
    • Khuấy, đảo, xới, xáo trộn: Hành động trộn lẫn hoặc làm thay đổi trạng thái của một chất (như chất lỏng, đất) bằng một công cụ.
    • Làm xúc động, làm xao xuyến: (Nghĩa bóng) Gây ra cảm xúc mạnh mẽ, thườngsự xúc động hoặc bồn chồn trong lòng người.
  2. Nội động từ:

    • Động đậy, cựa quậy: Tự thân chuyển động, thườngnhững cử động nhỏ, nhẹ hoặc liên tục.
    • Lung lay: Chuyển động không vững chắc, có thể rơi rụng (thường dùng cho răng).
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:

    • Le chien remue la queue quand il est content. (Con chó vẫy đuôi khi vui.)
    • Peux-tu remuer cette chaise ? (Bạn có thể di chuyển cái ghế này không?)
    • Il faut remuer la soupe pour qu'elle ne brûle pas. (Phải khuấy súp để không bị cháy.)
    • Ce discours a remué toute l'assistance. (Bài diễn văn đó đã làm xao xuyến toàn thể cử tọa.)
  • Nội động từ:

    • Ne remue pas, reste immobile ! (Đừng cựa quậy, hãy ngồi yên!)
    • Une feuille morte remuait au vent. (Một chiếc khô động đậy trong gió.)
    • Ma dent de sagesse remue. (Cái răng khôn của tôi đang lung lay.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Remuer une question (Nghĩa bóng): Suy nghĩ, cân nhắc kỹ lưỡng một vấn đề.

    • Il a remué cette question toute la nuit. (Anh ấy đã trăn trở về vấn đề đó suốt đêm.)
  • Remuer beaucoup d'idées (Nghĩa bóng): Nảy sinh, xáo trộn nhiều ý tưởng trong đầu.

    • Ce projet remue beaucoup d'idées nouvelles. (Dự án này gợi lên nhiều ý tưởng mới.)
Biến thể từ gần giống
  • Remuant, e (tính từ): Hay cựa quậy, không ngồi yên.

    • Un enfant remuant. (Một đứa trẻ hiếu động.)
  • Remuement (danh từ): Sự cử động, sự chuyển động.

    • Un remuement de foule. (Một sự chuyển động của đám đông.)
Từ đồng nghĩa
  • Bouger: Cử động, di chuyển (nghĩa chung).
  • Agiter: Làm rung chuyển, lay động (thường mạnh hơn).
  • Tourner: Xoay, trộn (ví dụ: khuấy).
  • Émouvoir: Làm xúc động (về mặt tình cảm).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Trong tiếng Pháp, khái niệm "phrasal verb" không phổ biến như tiếng Anh. Dưới đâycác cụm động từ cố định với "remuer") - Remuer le couteau dans la plaie: (Nghĩa bóng) Chọc ngoáy, làm cho nỗi đau hoặc vấn đề tồi tệ hơn. - Arrête de remuer le couteau dans la plaie ! (Đừng chọc ngoáy vào vết thương lòng nữa!)

Thành ngữ liên quan
  • Ne pas remuer ni pied ni patte: Không nhúc nhích, không cử động chân tay.

    • Il est resté là sans remuer ni pied ni patte. (Anh ta đứng đó không nhúc nhích.)
  • Remuer ciel et terre: Dùng đủ mọi cách, vận dụng mọi mối quan hệ để đạt mục đích.

    • Il a remué ciel et terre pour trouver ce livre rare. (Anh ấy đã dùng đủ mọi cách để tìm cuốn sách quý hiếm đó.)
ngoại động từ
  1. động đậy
    • Bête qui remue la queue
      con vật động đậy cái đuôi
  2. di chuyển
    • Remuer une table
      di chuyển cái bàn
  3. xới khuấy đảo xáo trộn
    • Remuer la terre
      đảo đất, xới đất
    • Remuer la pâte
      khuấy bột
    • Remuer beaucoup d'idées
      (nghĩa bóng) khuấy lên nhiều ý kiến
  4. lật đi lật lại
    • Remuer une question
      lật đi lật lại một vấn đề
  5. làm xúc động, làm xao xuyến
    • Remuer les coeurs
      làm xao xuyến lòng người
    • ne pas remuer ni pied ni patte
      không nhúc nhích
    • remuer ciel et terre
      dùng trăm phương nghìn kế (để đạt mục đích)
    • remuer la cendre quelqu'un
      xem cendre
    • remuer l'argent à la pelle
      xem pelle
nội động từ
  1. động đậy, cựa quậy
    • Oiseau blessé qui remue encore
      con chim bị thương còn cựa quậy
    • Herbes qui remuent dans le vent
      ngọn cỏ động đậy trong gió
    • Enfant qui remue continuellement
      đứa bé cựa quậy luôn hồi
  2. lung lay
    • Dent qui remue
      cái răng lung lay
    • ton nez remue
      xem nez