remuer

ngoại động từ
  1. động đậy
    • Bête qui remue la queue
      con vật động đậy cái đuôi
  2. di chuyển
    • Remuer une table
      di chuyển cái bàn
  3. xới khuấy đảo xáo trộn
    • Remuer la terre
      đảo đất, xới đất
    • Remuer la pâte
      khuấy bột
    • Remuer beaucoup d'idées
      (nghĩa bóng) khuấy lên nhiều ý kiến
  4. lật đi lật lại
    • Remuer une question
      lật đi lật lại một vấn đề
  5. làm xúc động, làm xao xuyến
    • Remuer les coeurs
      làm xao xuyến lòng người
    • ne pas remuer ni pied ni patte
      không nhúc nhích
    • remuer ciel et terre
      dùng trăm phương nghìn kế (để đạt mục đích)
    • remuer la cendre quelqu'un
      xem cendre
    • remuer l'argent à la pelle
      xem pelle
nội động từ
  1. động đậy, cựa quậy
    • Oiseau blessé qui remue encore
      con chim bị thương còn cựa quậy
    • Herbes qui remuent dans le vent
      ngọn cỏ động đậy trong gió
    • Enfant qui remue continuellement
      đứa bé cựa quậy luôn hồi
  2. lung lay
    • Dent qui remue
      cái răng lung lay
    • ton nez remue
      xem nez

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "remuer"