immoralité

danh từ giống cái
  1. tính không đạo đức
    • L'immoralité d'une conduite
      tính không đạo đức của một cách cư xử
  2. điều không đạo đức

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

immoralité
L'immoralité de cette décision a choqué tout le monde.