vertu

danh từ giống cái
  1. đức hạnh, đức tính đức độ
    • La vertu de modestie
      đức tính khiêm tốn
    • Homme d'une grande vertu
      người đức độ lớn
  2. tiết hạnh; người phụ nữ tiết hạnh
    • épouser une vertu
      kết hôn với một phụ nữ tiết hạnh
  3. (văn học) tính năng, hiệu lực
    • Vertu curative
      hiệu lực chữa bệnh
  4. (từ , nghĩa ) dũng khí
    • en vertu de
      căn cứ vào, bằng vào
    • faire de nécessité vertu
      biến việc phải làm điều khó chịu thành dịp làm điều hay
    • il a de la vertu
      (thường mỉa mai) làm điều đó đáng khen đây!

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

vertu
Une femme d'une grande vertu aide un voisin âgé à traverser la rue.