immortile

/i'mɔ:'tel/
Học thuật
Thân thiện
immortile

The heavy stone statue remained immortile in the garden for centuries.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không di động được, không chuyển động được: "immortile" mô tả tính chất của một vật thể không thể di chuyển hoặc thay đổi vị trí một cách tự do.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The ancient statue was considered immortile and could not be moved from its sacred site. (Bức tượng cổ được coi không di động được không thể di chuyển khỏi địa điểm linh thiêng của .)
    • Due to its massive weight, the machinery was practically immortile after installation. (Do trọng lượng khổng lồ, máy móc gần như không thể di chuyển được sau khi lắp đặt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "immortile property": tài sản cố định, không di dời được.
    • Land and buildings are classic examples of immortile property. (Đất đai các tòa nhà những dụ điển hình của tài sản cố định.)
Biến thể từ gần giống
  • Immobility (danh từ): tính chất không di động, sự bất động.
    • The immobility of the structure was a key factor in its design. (Tính chất cố định của công trình một yếu tố then chốt trong thiết kế của .)
Từ đồng nghĩa
  • Fixed: cố định.
  • Stationary: đứng yên, tĩnh tại.
  • Unmovable: không thể di chuyển.
Từ trái nghĩa
  • Mobile: có thể di động, linh động.
  • Movable: có thể di chuyển được.
  • Portable: xách tay, di động.
immortile

The heavy stone statue remained immortile in the garden for centuries.

tính từ
  1. không di động được, không chuyển động được

Từ gần giống