immortal

/i'mɔ:tl/
tính từ
  1. bất tử, bất diệt, bất hủ, sống mãi
    • an immortal poem
      bài thơ bất hủ
danh từ
  1. người bất tử, nhà văn bất tử, nhà thơ bất tử
  2. viện (viện hàn lâm khoa học Pháp)
  3. (số nhiều) những vị thần bất tử
  4. (số nhiều) (sử học) đội cận vệ hoàng gia (Ba tư)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "immortal"

immortal
A poet's words can make them immortal.