immovability

/i,mu:və'biliti/ Cách viết khác : (immovableness) /i'mu:vəblnis/
Học thuật
Thân thiện
immovability

The mountain's immovability is a testament to its ancient strength.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính không thể chuyển động, tính bất động: Chất lượng hoặc trạng thái của một vật không thể bị di chuyển hoặc xê dịch khỏi vị trí của .
    • Tính kiên định, không thay đổi: Trạng thái của một quan điểm, niềm tin, hoặc lập trường không bị thay đổi hoặc lay chuyển.
    • Tính không xúc động: Trạng thái của cảm xúc hoặc thái độ không bị tác động, rung động.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The immovability of the ancient stone monument impressed the visitors. (Tính bất động của tượng đài đá cổ đã gây ấn tượng với du khách.)
    • We admired the immovability of her principles in the face of criticism. (Chúng tôi ngưỡng mộ tính kiên định trong các nguyên tắc của ấy trước những lời chỉ trích.)
    • His face showed an absolute immovability during the emotional speech. (Khuôn mặt anh ấy thể hiện sự không xúc động hoàn toàn trong bài phát biểu đầy cảm xúc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Immovability of purpose": Sự kiên định, không dao động của mục đích.
    • Her success is due to the immovability of her purpose. (Thành công của ấy nhờ vào sự kiên định trong mục đích.)
  • "Immovability of stance": Lập trường vững vàng, không thay đổi.
    • The negotiator was known for the immovability of his stance on key issues. (Nhà đàm phán được biết đến với lập trường vững vàng trước các vấn đề then chốt.)
Biến thể từ gần giống
  • Immovable (tính từ): không thể di chuyển, kiên cố, không thay đổi.
    • The law is immovable on this point. (Luật pháp bất di bất dịch về điểm này.)
  • Immovableness (danh từ): (cách viết khác, ít phổ biến hơn) cùng nghĩa với "immovability".
Từ đồng nghĩa
  • Fixedness: tính cố định, tính bất động.
  • Stability: sự ổn định, sự vững chắc.
  • Steadfastness: sự kiên định, sự trung thành vững vàng.
  • Inflexibility: tính không linh hoạt, tính cứng nhắc (có thể mang sắc thái tiêu cực hơn).
Từ trái nghĩa
  • Movability: tính có thể di chuyển.
  • Flexibility: tính linh hoạt, tính uyển chuyển.
  • Changeability: tính có thể thay đổi.
immovability

The mountain's immovability is a testament to its ancient strength.

danh từ
  1. tính không chuyển động được, tính không xê dịch được; tính bất động
  2. tính bất di bất dịch, tính không thay đổi (lập trường...)
  3. tính không lay chuyển được; tính không xúc động

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa