impénétrable

tính từ
  1. không vào được, không xuyên qua được
    • Forêt impénétrable
      rừng không vào được
    • Cuirasse impénétrable
      áo giáp không xuyên qua được
  2. không được; không hiểu được, bí hiểm
    • Mystère impénétrable
      điều huyền bí không tìm hiểu được
    • Visage impénétrable
      bộ mặt bí hiểm khó hiểu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

impénétrable
La forêt impénétrable est pleine d'arbres très denses.