impénitent

tính từ
  1. chai dạn trong tội lỗi, không chịu hối cải
  2. (thân mật) chứng nào tật nấy, không chừa được
    • Buveur impénitent
      người nghiện rượu không chừa được

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

impénitent
Un buveur impénitent commande un autre verre au comptoir.