pénitent

Học thuật
Thân thiện
pénitent

Le pénitent prie à genoux dans une petite chapelle.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Người xưng tội, người hối cải: Người thực hiện việc xưng tội với linh mục trong đạo Công giáo, hoặc người tỏ lòng ăn năn, sám hối về tội lỗi của mình.
    • Tu sĩ dòng sám hối: Thành viên của một dòng tu chuyên thực hành sự sám hối khổ hạnh.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Le prêtre écoute le pénitent dans le confessionnal. (Vị linh mục lắng nghe người xưng tội trong tòa giải tội.)
    • Les pénitents participaient à une procession religieuse. (Các tu sĩ dòng sám hối tham gia vào một cuộc rước tôn giáo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être en état de pénitent": Ở trong tâm trạng của người ăn năn, sẵn sàng xưng tội đền tội.
    • Il s'est présenté au prêtre en état de pénitent. (Anh ta đã đến gặp linh mục với tâm thế của một người sám hối.)
Biến thể từ gần giống
  • Pénitente (danh từ giống cái): Người xưng tội nữ, nữ tu sĩ dòng sám hối.

    • La pénitente a reçu l'absolution. (Người phụ nữ xưng tội đã nhận được phép xá tội.)
  • Pénitentiel, pénitentielle (tính từ): Thuộc về sự sám hối, việc đền tội.

    • un acte pénitentiel (một hành vi sám hối)
  • Pénitence (danh từ giống cái): Sự ăn năn, sám hối; hình phạt (tội) do linh mục giao sau khi xưng tội.

    • faire pénitence (ăn năn sám hối, chịu hình phạt)
Từ đồng nghĩa
  • Repenti (danh từ/ tính từ): Người hối cải, đã ăn năn.
  • Contrit (tính từ): Ăn năn, thống hối ( tội lỗi).
Thành ngữ liên quan
  • "Être habillé en pénitent": Ăn mặc như một tu sĩ dòng sám hối (thường mặc áo choàng trùm).
    • Pendant la Semaine sainte, certains fidèles sont habillés en pénitents. (Trong Tuần Thánh, một số tín hữu ăn mặc như những người sám hối.)
pénitent

Le pénitent prie à genoux dans une petite chapelle.

danh từ
  1. người xưng tội
danh từ giống đực
  1. tu sĩ dòng sám hối

Từ gần giống