pénitent
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ giống đực:
- Người xưng tội, người hối cải: Người thực hiện việc xưng tội với linh mục trong đạo Công giáo, hoặc người tỏ lòng ăn năn, sám hối về tội lỗi của mình.
- Tu sĩ dòng sám hối: Thành viên của một dòng tu chuyên thực hành sự sám hối và khổ hạnh.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ giống đực:
- Le prêtre écoute le pénitent dans le confessionnal. (Vị linh mục lắng nghe người xưng tội trong tòa giải tội.)
- Les pénitents participaient à une procession religieuse. (Các tu sĩ dòng sám hối tham gia vào một cuộc rước tôn giáo.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Être en état de pénitent": Ở trong tâm trạng của người ăn năn, sẵn sàng xưng tội và đền tội.
- Il s'est présenté au prêtre en état de pénitent. (Anh ta đã đến gặp linh mục với tâm thế của một người sám hối.)
Biến thể và từ gần giống
Pénitente (danh từ giống cái): Người xưng tội nữ, nữ tu sĩ dòng sám hối.
- La pénitente a reçu l'absolution. (Người phụ nữ xưng tội đã nhận được phép xá tội.)
Pénitentiel, pénitentielle (tính từ): Thuộc về sự sám hối, việc đền tội.
- un acte pénitentiel (một hành vi sám hối)
Pénitence (danh từ giống cái): Sự ăn năn, sám hối; hình phạt (tội) do linh mục giao sau khi xưng tội.
- faire pénitence (ăn năn sám hối, chịu hình phạt)
Từ đồng nghĩa
- Repenti (danh từ/ tính từ): Người hối cải, đã ăn năn.
- Contrit (tính từ): Ăn năn, thống hối (vì tội lỗi).
Thành ngữ liên quan
- "Être habillé en pénitent": Ăn mặc như một tu sĩ dòng sám hối (thường mặc áo choàng có mũ trùm).
- Pendant la Semaine sainte, certains fidèles sont habillés en pénitents. (Trong Tuần Thánh, một số tín hữu ăn mặc như những người sám hối.)
danh từ giống đực
- tu sĩ dòng sám hối