impérieux

tính từ
  1. hống hách
    • Ton impérieux
      giọng hống hách
  2. khẩn thiết, cấp thiết
    • Besoin impérieux
      nhu cầu khẩn thiết

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

impérieux
Un homme parle d'un ton impérieux à son collègue.