impact

/'impækt/
danh từ giống đực
  1. sự chạm, sự đụng
  2. (nghĩa bóng) tác động
    • point d'impact
      điểm chạm đích (của viên đạn)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "impact"

Từ có nhắc đến "impact"

impact
Un avion de chasse tire un missile qui atteint son point d'impact sur une cible d'entraînement.