impartation
/,impɑ:'teiʃn/ Cách viết khác : (impartment) /im'pɑ:tmənt/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Sự truyền đạt, sự truyền thụ: Hành động chuyển giao kiến thức, thông tin, hoặc ý tưởng từ người này sang người khác.
- Sự ban cho, sự trao cho: Hành động chia sẻ hoặc trao một thứ gì đó (thường là phi vật chất) cho ai đó.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- The teacher's impartation of wisdom left a lasting impact on the students. (Sự truyền thụ kiến thức của giáo viên đã để lại ảnh hưởng lâu dài cho học sinh.)
- The ceremony involved the impartation of blessings to the community. (Buổi lễ bao gồm việc ban phước lành cho cộng đồng.)
- His job is the impartation of news to the public. (Công việc của anh ấy là truyền đạt tin tức cho công chúng.)
Các cách sử dụng nâng cao
"impartation of skills": sự truyền thụ kỹ năng.
- The workshop focuses on the impartation of practical skills. (Hội thảo tập trung vào việc truyền thụ các kỹ năng thực tế.)
"impartation of values": sự truyền đạt các giá trị.
- Parents are responsible for the impartation of moral values to their children. (Cha mẹ có trách nhiệm truyền đạt các giá trị đạo đức cho con cái.)
Biến thể và từ gần giống
Impart (động từ): truyền đạt, truyền thụ, ban cho.
- A teacher's duty is to impart knowledge. (Nhiệm vụ của giáo viên là truyền thụ kiến thức.)
Impartment (danh từ): (cách viết khác, cùng nghĩa với "impartation") sự truyền đạt, sự ban cho.
Từ đồng nghĩa
- Transmission: sự truyền tải (thông tin, tín hiệu).
- Communication: sự truyền đạt, giao tiếp.
- Bestowal: sự ban tặng, sự trao cho.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Không có phrasal verb phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ danh từ "impartation". Hành động thường được diễn đạt bằng động từ gốc "impart").
Thành ngữ liên quan
(Không có thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "impartation").
danh từ
- sự truyền đạt, sự kể cho hay, sự phổ biến (tin tức...)
- sự cho, sự chia phần cho