impassion

/im'pæʃn/
ngoại động từ, (thường) động tính từ quá khứ
  1. làm say sưa, làm say mê
  2. làm sôi nổi, làm xúc động mạnh, kích thích mãnh liệt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "impassion"

impassion
The speaker's words impassion the crowd.