impayé

tính từ
  1. chưa trả, chưa thanh toán
    • Facture impayée
      hóa đơn chưa thanh toán
danh từ giống đực
  1. thương phiếu chưa thanh toán

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

impayé
Une facture impayée reste sur le bureau.