iambe

danh từ giống đực
  1. thơ iambơ (hai âm tiết, một ngắn, một dài)
  2. (số nhiều) bài thơ châm biếm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "iambe"

iambe
Un poète compose un iambe pour critiquer la société.