impie

tính từ
  1. nghịch đạo, báng bổ
danh từ
  1. kẻ nghịch đạo, kẻ báng bổ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "impie"

impie
Un homme impie critique ouvertement les croyances religieuses.