impend

/im'pend/
nội động từ
  1. sắp xảy đến
  2. (+ over) treo, treo lửng
  3. (nghĩa bóng) (+ over) đang đe doạ, đang lửng trên đầu
    • great dangers are impending over them
      những mối nguy hiểm đang lửng trên đầu họ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "impend"