impending

/im'pendiɳ/
tính từ
  1. sắp xảy đến, xảy đến trước mắt
  2. treo, treo lửng
  3. (nghĩa bóng) đang đe doạ, lửng trên đầu
    • on impending storm
      cơn bâo đang đe doạ
    • impending dangers
      những mối nguy hiểm đang lửng trên đầu (đang đe doạ)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

impending
The dark clouds signal an impending storm.