impenitent

/im'penitənt/
tính từ
  1. không hối cãi, không ăn năn hối hận chứng nào tật ấy
danh từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người không hối cãi, người không ăn năn hối hận

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "impenitent"

impenitent
The impenitent child refused to apologize for breaking the vase.